Đề Xuất 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Usd 24H Mới Nhất ❣️ Top Like | Honggaitour.com

Đề Xuất 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Usd 24H Mới Nhất ❣️ Top Like

Xem 35,442

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd 24H mới nhất ngày 29/09/2022 trên website Honggaitour.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd 24H để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 35,442 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 16:42 ngày 29/09/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,371 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,200 VND/USD và bán ra ở mức 24,290 VND/USD, giá chênh lệch 90 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 16:43, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:42 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,910 310 23,630
EUR Euro 22,386 23,639 1,253 22,612
AUD Đô La Úc 14,964 15,601 637 15,115
CAD Đô La Canada 16,904 17,624 720 17,075
CHF France Thụy Sỹ 23,640 24,648 1,008 23,879
CNY Nhân Dân Tệ 3,235 3,374 139 3,268
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,149 3,033
GBP Bảng Anh 25,001 26,067 1,066 25,254
HKD Đô La Hồng Kông 2,951 3,077 126 2,981
INR Rupee Ấn Độ 0 301 290
JPY Yên Nhật 160 169 9 161
KRW Won Hàn Quốc 14 17 3 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,474 76,411
MYR Renggit Malaysia 0 5,173 5,062
NOK Krone Na Uy 0 2,245 2,154
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 487 359
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,552 6,300
SEK Krona Thụy Điển 0 2,146 2,059
SGD Đô La Singapore 16,080 16,765 685 16,243
THB Bạt Thái Lan 550 635 85 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,910 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,386 VND/EUR và bán ra 23,639 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,253 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,612 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,964 VND/AUD và bán ra 15,601 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,115 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,904 VND/CAD và bán ra 17,624 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,075 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,640 VND/CHF và bán ra 24,648 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,008 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,879 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,235 VND/CNY và bán ra 3,374 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,268 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,149 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,033 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,001 VND/GBP và bán ra 26,067 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,066 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,254 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,981 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 301 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 290 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,474 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,411 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,173 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,062 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,245 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,154 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 487 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 359 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,552 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,300 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,146 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,059 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,080 VND/SGD và bán ra 16,765 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,243 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 550 VND/THB và bán ra 635 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,665 23,945 280 23,665
USD Đô La Mỹ 23,618 0 0
USD Đô La Mỹ 23,443 0 0
EUR Euro 22,517 23,551 1,034 22,578
AUD Đô La Úc 14,983 15,568 585 15,073
CAD Đô La Canada 16,934 17,568 634 17,036
CHF France Thụy Sỹ 23,647 24,523 876 23,789
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,356 3,250
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,135 3,037
GBP Bảng Anh 25,105 26,180 1,075 25,257
HKD Đô La Hồng Kông 2,970 3,075 105 2,991
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,793 5,260 467 0
NOK Krone Na Uy 0 2,225 2,154
NZD Đô La New Zealand 13,215 13,611 396 13,295
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 476 371
SEK Krona Thụy Điển 0 2,129 2,061
SGD Đô La Singapore 16,143 16,713 570 16,240
THB Bạt Thái Lan 589 649 60 595
TWD Đô La Đài Loan 676 768 92 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,665 VND/USD và bán ra 23,945 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,665 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,618 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,443 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,517 VND/EUR và bán ra 23,551 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,034 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,578 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,983 VND/AUD và bán ra 15,568 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 585 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,073 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,934 VND/CAD và bán ra 17,568 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,036 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,647 VND/CHF và bán ra 24,523 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,789 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,356 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,250 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,135 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,037 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,105 VND/GBP và bán ra 26,180 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,075 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,257 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,075 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,991 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,793 VND/MYR và bán ra 5,260 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,225 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,154 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,215 VND/NZD và bán ra 13,611 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 396 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,295 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 476 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 371 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,129 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,061 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,143 VND/SGD và bán ra 16,713 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,240 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 589 VND/THB và bán ra 649 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 60 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 595 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 676 VND/TWD và bán ra 768 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,900 300 23,620
EUR Euro 22,632 23,431 799 22,643
AUD Đô La Úc 15,067 15,701 634 15,128
CAD Đô La Canada 17,140 17,603 463 17,209
CHF France Thụy Sỹ 23,882 24,616 734 23,978
GBP Bảng Anh 25,207 25,996 789 25,359
HKD Đô La Hồng Kông 2,970 3,073 103 2,982
JPY Yên Nhật 162 169 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,783 13,303
SGD Đô La Singapore 16,286 16,716 430 16,351
THB Bạt Thái Lan 607 642 35 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,632 VND/EUR và bán ra 23,431 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 799 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,643 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,067 VND/AUD và bán ra 15,701 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,128 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,140 VND/CAD và bán ra 17,603 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,209 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,882 VND/CHF và bán ra 24,616 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 734 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,978 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,207 VND/GBP và bán ra 25,996 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 789 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,359 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,073 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,982 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,783 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,303 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,286 VND/SGD và bán ra 16,716 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,351 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 607 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 35 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,922 292 23,637
USD Đô La Mỹ 23,583 0 0
USD Đô La Mỹ 23,533 0 0
EUR Euro 22,179 23,496 1,317 22,471
AUD Đô La Úc 14,769 15,645 876 15,030
CAD Đô La Canada 16,803 17,688 885 17,073
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 2,940
GBP Bảng Anh 24,537 25,816 1,279 24,888
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 0 0 0
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 0 0 0
THB Bạt Thái Lan 538 652 114 600
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,922 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 292 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,583 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,533 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,179 VND/EUR và bán ra 23,496 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,317 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,471 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,769 VND/AUD và bán ra 15,645 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,030 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,803 VND/CAD và bán ra 17,688 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,073 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,537 VND/GBP và bán ra 25,816 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,279 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,888 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 538 VND/THB và bán ra 652 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 600 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:42 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 23,980 300 23,700
USD Đô La Mỹ 23,660 0 0
EUR Euro 22,664 23,799 1,135 22,689
EUR Euro 22,659 0 0
AUD Đô La Úc 15,163 15,813 650 15,263
CAD Đô La Canada 17,127 17,777 650 17,227
CHF France Thụy Sỹ 23,824 24,729 905 23,929
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,383 3,273
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,182 3,052
GBP Bảng Anh 25,462 26,472 1,010 25,512
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,112 150 2,977
JPY Yên Nhật 161 170 9 161
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,246 2,166
NZD Đô La New Zealand 13,334 13,704 370 13,417
SEK Krona Thụy Điển 0 2,166 2,056
SGD Đô La Singapore 16,096 16,796 700 16,196
THB Bạt Thái Lan 572 640 68 616
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,664 VND/EUR và bán ra 23,799 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,689 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,659 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,163 VND/AUD và bán ra 15,813 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,263 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,127 VND/CAD và bán ra 17,777 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,227 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,824 VND/CHF và bán ra 24,729 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,929 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,383 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,273 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,182 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,052 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,462 VND/GBP và bán ra 26,472 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,512 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,962 VND/HKD và bán ra 3,112 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,977 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,246 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,166 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,334 VND/NZD và bán ra 13,704 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,417 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,166 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,056 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,096 VND/SGD và bán ra 16,796 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,196 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 572 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 616 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:42 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 23,960 280 23,700
USD Đô La Mỹ 23,580 23,960 380 23,700
USD Đô La Mỹ 23,026 23,960 934 23,700
EUR Euro 22,716 23,328 612 22,784
AUD Đô La Úc 15,153 15,576 423 15,198
CAD Đô La Canada 17,107 17,568 461 17,158
CHF France Thụy Sỹ 23,885 24,529 644 23,957
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,374 3,253
GBP Bảng Anh 25,440 26,125 685 25,516
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,072 572 3,000
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
NZD Đô La New Zealand 13,298 13,697 399 13,364
SGD Đô La Singapore 16,288 16,727 439 16,337
THB Bạt Thái Lan 599 639 40 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,026 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,716 VND/EUR và bán ra 23,328 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,784 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,153 VND/AUD và bán ra 15,576 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 423 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,198 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,107 VND/CAD và bán ra 17,568 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,158 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,885 VND/CHF và bán ra 24,529 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,957 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,374 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,253 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,440 VND/GBP và bán ra 26,125 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,516 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,072 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 572 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,000 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,298 VND/NZD và bán ra 13,697 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 399 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,364 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,288 VND/SGD và bán ra 16,727 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,337 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 599 VND/THB và bán ra 639 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:36 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,637 23,950 313 23,657
EUR Euro 22,588 23,495 907 22,688
AUD Đô La Úc 15,067 15,825 758 15,167
CAD Đô La Canada 16,949 17,804 855 17,149
CHF France Thụy Sỹ 23,950 24,715 765 24,050
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,233
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,120
GBP Bảng Anh 25,317 26,082 765 25,367
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,945
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,147
NOK Krone Na Uy 0 0 2,288
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,291
PHP Peso Philippine 0 0 410
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,200
SGD Đô La Singapore 16,200 16,910 710 16,300
THB Bạt Thái Lan 0 0 597
TWD Đô La Đài Loan 0 0 757
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,637 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 313 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,657 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,588 VND/EUR và bán ra 23,495 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 907 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,688 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,067 VND/AUD và bán ra 15,825 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,167 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,949 VND/CAD và bán ra 17,804 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 855 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,149 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,950 VND/CHF và bán ra 24,715 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,050 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,233 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,120 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,317 VND/GBP và bán ra 26,082 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,367 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,147 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,288 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,291 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 410 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,200 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,200 VND/SGD và bán ra 16,910 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,300 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 597 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 757 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:36 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,900 260 23,660
USD Đô La Mỹ 23,560 23,900 340 23,660
USD Đô La Mỹ 23,560 23,900 340 23,660
EUR Euro 22,654 23,254 600 22,725
AUD Đô La Úc 15,091 15,641 550 15,126
CAD Đô La Canada 17,101 17,577 476 17,169
CHF France Thụy Sỹ 23,935 24,542 607 23,995
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,451 3,199
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,229 3,050
GBP Bảng Anh 25,318 25,908 590 25,389
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,072 2,990
JPY Yên Nhật 163 166 3 163
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,738 13,245
SEK Krona Thụy Điển 0 2,206 2,081
SGD Đô La Singapore 16,254 16,723 469 16,304
THB Bạt Thái Lan 609 635 26 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,654 VND/EUR và bán ra 23,254 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,725 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,091 VND/AUD và bán ra 15,641 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,126 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,101 VND/CAD và bán ra 17,577 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,169 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,935 VND/CHF và bán ra 24,542 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,995 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,451 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,199 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,229 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,050 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,318 VND/GBP và bán ra 25,908 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,389 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,072 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,990 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,738 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,245 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,206 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,081 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,254 VND/SGD và bán ra 16,723 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,304 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 609 VND/THB và bán ra 635 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 26 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,995 395 23,660
EUR Euro 22,653 23,351 698 22,807
AUD Đô La Úc 15,160 15,704 544 15,261
CAD Đô La Canada 17,126 17,679 553 17,238
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,056
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,240
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,050
GBP Bảng Anh 25,263 26,027 764 25,440
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,997
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
NOK Krone Na Uy 0 0 2,178
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,416
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,075
SGD Đô La Singapore 16,279 16,802 523 16,376
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 395 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,653 VND/EUR và bán ra 23,351 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,807 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,160 VND/AUD và bán ra 15,704 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,261 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,126 VND/CAD và bán ra 17,679 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 553 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,238 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,056 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,240 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,050 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,263 VND/GBP và bán ra 26,027 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,440 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,997 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,178 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,416 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,075 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,279 VND/SGD và bán ra 16,802 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 523 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,376 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,865 255 23,620
EUR Euro 22,392 23,062 670 22,392
AUD Đô La Úc 14,910 15,490 580 15,010
CAD Đô La Canada 16,825 17,563 738 16,925
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,206 700 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,343 3,264
GBP Bảng Anh 24,933 25,703 770 25,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,063 100 2,993
JPY Yên Nhật 160 166 6 161
SGD Đô La Singapore 16,085 16,705 620 16,185
THB Bạt Thái Lan 587 654 67 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,392 VND/EUR và bán ra 23,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,910 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,010 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,563 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,206 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,933 VND/GBP và bán ra 25,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,585 24,040 455 23,605
USD Đô La Mỹ 23,585 0 0
USD Đô La Mỹ 23,585 0 0
EUR Euro 22,598 23,844 1,246 22,698
AUD Đô La Úc 0 16,009 15,191
CAD Đô La Canada 0 0 17,161
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,988
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,148
GBP Bảng Anh 0 0 25,416
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,937
JPY Yên Nhật 161 172 11 161
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,269
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,598 VND/EUR và bán ra 23,844 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,246 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,698 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,009 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,191 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,161 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,988 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,148 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,416 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,937 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,269 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 24,020 440 23,600
EUR Euro 22,400 23,843 1,443 22,626
AUD Đô La Úc 15,061 15,963 902 15,213
CAD Đô La Canada 17,027 17,892 865 17,189
CHF France Thụy Sỹ 23,486 24,576 1,090 23,723
GBP Bảng Anh 24,881 26,081 1,200 25,132
HKD Đô La Hồng Kông 2,941 3,077 136 2,971
JPY Yên Nhật 161 171 10 162
SGD Đô La Singapore 16,135 16,963 828 16,298
THB Bạt Thái Lan 550 646 96 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,400 VND/EUR và bán ra 23,843 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,443 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,626 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,061 VND/AUD và bán ra 15,963 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 902 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,213 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,027 VND/CAD và bán ra 17,892 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,189 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,486 VND/CHF và bán ra 24,576 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,723 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,881 VND/GBP và bán ra 26,081 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,132 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,971 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,135 VND/SGD và bán ra 16,963 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 828 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,298 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 550 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,728 24,060 332 23,667
EUR Euro 22,641 23,365 724 22,577
AUD Đô La Úc 15,132 15,624 492 15,121
CAD Đô La Canada 17,107 17,627 520 17,101
CHF France Thụy Sỹ 23,978 24,445 467 23,978
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,213
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,923
GBP Bảng Anh 25,303 26,028 725 25,345
HKD Đô La Hồng Kông 3,010 3,055 45 2,969
JPY Yên Nhật 163 169 6 162
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,672 5,482 810 4,629
NOK Krone Na Uy 0 0 2,126
NZD Đô La New Zealand 13,266 13,685 419 13,291
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,008
SGD Đô La Singapore 16,291 16,717 426 16,203
THB Bạt Thái Lan 628 637 9 608
TWD Đô La Đài Loan 664 829 165 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,728 VND/USD và bán ra 24,060 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 332 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,667 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,641 VND/EUR và bán ra 23,365 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,577 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,132 VND/AUD và bán ra 15,624 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 492 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,121 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,107 VND/CAD và bán ra 17,627 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,101 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,978 VND/CHF và bán ra 24,445 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,978 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,213 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,303 VND/GBP và bán ra 26,028 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,345 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,010 VND/HKD và bán ra 3,055 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,969 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,672 VND/MYR và bán ra 5,482 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,629 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,126 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,266 VND/NZD và bán ra 13,685 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 419 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,291 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,008 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,291 VND/SGD và bán ra 16,717 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,203 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 628 VND/THB và bán ra 637 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 664 VND/TWD và bán ra 829 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 165 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,700 23,910 210 23,730
USD Đô La Mỹ 23,630 0 0
USD Đô La Mỹ 23,550 0 0
EUR Euro 22,709 23,231 522 22,809
AUD Đô La Úc 15,106 15,554 448 15,226
CAD Đô La Canada 17,103 17,530 427 17,203
CHF France Thụy Sỹ 0 24,479 24,064
GBP Bảng Anh 0 25,899 25,471
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,061 0
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
NZD Đô La New Zealand 0 13,671 13,360
SGD Đô La Singapore 16,221 16,681 460 16,361
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,700 VND/ và bán ra 23,910 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,709 VND/EUR và bán ra 23,231 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,809 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,106 VND/AUD và bán ra 15,554 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 448 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,226 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,103 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,203 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,479 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,064 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,899 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,471 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,671 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,360 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,221 VND/SGD và bán ra 16,681 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,361 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,960 320 23,660
USD Đô La Mỹ 23,620 23,960 340 23,660
EUR Euro 22,410 23,710 1,300 22,500
AUD Đô La Úc 14,878 15,719 841 14,938
CAD Đô La Canada 16,914 17,601 687 17,033
CHF France Thụy Sỹ 0 25,383 24,621
GBP Bảng Anh 25,108 26,164 1,056 25,208
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,154 2,914
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,835 13,085
SGD Đô La Singapore 0 16,756 16,228
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,410 VND/EUR và bán ra 23,710 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,300 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,500 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,878 VND/AUD và bán ra 15,719 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,938 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,601 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,033 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,383 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,621 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,108 VND/GBP và bán ra 26,164 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,056 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,208 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,835 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,085 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,756 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,228 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 23,920 260 23,680
USD Đô La Mỹ 23,650 23,920 270 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 23,920 280 23,680
EUR Euro 22,499 23,527 1,028 22,609
AUD Đô La Úc 14,995 15,657 662 15,095
CAD Đô La Canada 16,966 17,628 662 17,066
CHF France Thụy Sỹ 23,711 24,503 792 23,841
GBP Bảng Anh 25,194 26,040 846 25,314
JPY Yên Nhật 160 167 7 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,014 16,792 778 16,235
THB Bạt Thái Lan 535 639 104 605
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và bán ra 23,920 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,920 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,920 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,499 VND/EUR và bán ra 23,527 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,028 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,609 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,995 VND/AUD và bán ra 15,657 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,095 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,966 VND/CAD và bán ra 17,628 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,066 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,711 VND/CHF và bán ra 24,503 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 792 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,841 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,194 VND/GBP và bán ra 26,040 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 846 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,314 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,014 VND/SGD và bán ra 16,792 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,235 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 535 VND/THB và bán ra 639 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 605 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,645 23,885 240 23,675
USD Đô La Mỹ 23,575 23,885 310 23,675
USD Đô La Mỹ 23,495 23,885 390 23,675
EUR Euro 22,716 23,249 533 22,866
AUD Đô La Úc 15,163 15,593 430 15,283
CAD Đô La Canada 17,128 17,587 459 17,258
CHF France Thụy Sỹ 23,935 24,510 575 24,115
DKK Đồng Krone Đan Mạch 2,955 3,165 210 3,035
GBP Bảng Anh 25,279 25,908 629 25,499
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 3,094 199 2,965
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,259 16,730 471 16,399
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,645 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,675 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,575 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,675 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,495 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,675 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,716 VND/EUR và bán ra 23,249 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 533 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,866 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,163 VND/AUD và bán ra 15,593 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,283 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,128 VND/CAD và bán ra 17,587 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 459 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,258 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,935 VND/CHF và bán ra 24,510 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,115 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 2,955 VND/DKK và bán ra 3,165 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,035 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,279 VND/GBP và bán ra 25,908 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,499 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 3,094 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,965 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,259 VND/SGD và bán ra 16,730 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,399 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,675 23,885 210 23,685
USD Đô La Mỹ 23,665 0 0
USD Đô La Mỹ 23,655 0 0
EUR Euro 22,596 23,249 653 22,844
AUD Đô La Úc 15,144 15,994 850 15,316
CAD Đô La Canada 0 17,871 17,001
CHF France Thụy Sỹ 0 25,070 23,573
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,565 3,281
GBP Bảng Anh 25,183 25,959 776 25,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,090 2,964
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
SGD Đô La Singapore 16,216 16,682 466 16,399
THB Bạt Thái Lan 0 646 622
TWD Đô La Đài Loan 0 774 742
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,675 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,685 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,665 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,655 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,596 VND/EUR và bán ra 23,249 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 653 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,844 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,144 VND/AUD và bán ra 15,994 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,316 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,871 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,001 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,070 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,573 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,565 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,281 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,183 VND/GBP và bán ra 25,959 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 776 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,457 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,090 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,964 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,216 VND/SGD và bán ra 16,682 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,399 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 646 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 774 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 742 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:36 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,585 23,900 315 23,620
EUR Euro 22,439 23,319 880 22,666
AUD Đô La Úc 15,024 15,680 656 15,176
CAD Đô La Canada 16,962 17,673 711 17,134
CHF France Thụy Sỹ 23,676 24,625 949 23,915
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,248
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,037
GBP Bảng Anh 25,006 26,003 997 25,259
HKD Đô La Hồng Kông 2,947 3,079 132 2,977
JPY Yên Nhật 160 170 10 161
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,079
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,355
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,066
SGD Đô La Singapore 16,115 16,812 697 16,278
THB Bạt Thái Lan 549 640 91 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,439 VND/EUR và bán ra 23,319 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,666 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,024 VND/AUD và bán ra 15,680 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,176 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,962 VND/CAD và bán ra 17,673 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,134 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,676 VND/CHF và bán ra 24,625 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 949 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,915 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,248 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,037 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,006 VND/GBP và bán ra 26,003 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 997 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,259 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,079 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,977 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,079 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,355 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,066 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,115 VND/SGD và bán ra 16,812 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 697 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,278 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 549 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,950 350 23,680
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 22,675 23,257 582 22,908
AUD Đô La Úc 0 0 15,348
CAD Đô La Canada 0 0 17,321
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,165
GBP Bảng Anh 0 0 25,557
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,451
THB Bạt Thái Lan 0 0 575
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,675 VND/EUR và bán ra 23,257 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 582 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,908 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,348 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,321 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,165 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,557 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,451 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 575 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:42 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,990 350 23,630
EUR Euro 22,433 23,816 1,383 22,613
AUD Đô La Úc 14,906 15,826 920 15,116
CAD Đô La Canada 17,026 17,832 806 17,076
CHF France Thụy Sỹ 0 25,254 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,439 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,218 0
GBP Bảng Anh 25,014 26,204 1,190 25,255
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,135 0
INR Rupee Ấn Độ 0 301 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 161
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,175 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,393 0
NOK Krone Na Uy 0 2,304 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,135 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 302 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,543 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,198 0
SGD Đô La Singapore 16,170 16,918 748 16,243
THB Bạt Thái Lan 0 651 0
TWD Đô La Đài Loan 0 780 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,433 VND/EUR và bán ra 23,816 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,383 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,613 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,906 VND/AUD và bán ra 15,826 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,116 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,026 VND/CAD và bán ra 17,832 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 806 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,076 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,254 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,439 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,218 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,014 VND/GBP và bán ra 26,204 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,255 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,135 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 301 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,175 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,393 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,304 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,135 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,543 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,198 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,170 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,243 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 651 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 780 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:37 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,663 23,877 214 23,663
EUR Euro 22,584 23,460 876 22,630
AUD Đô La Úc 15,040 15,703 663 15,148
CAD Đô La Canada 16,982 17,696 714 17,139
CHF France Thụy Sỹ 23,926 24,704 778 23,926
GBP Bảng Anh 25,065 26,119 1,054 25,296
HKD Đô La Hồng Kông 2,953 3,077 124 2,980
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NZD Đô La New Zealand 13,338 13,771 433 13,338
SGD Đô La Singapore 16,141 16,820 679 16,290
THB Bạt Thái Lan 604 648 44 604
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,663 VND/USD và bán ra 23,877 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,663 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,584 VND/EUR và bán ra 23,460 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,630 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,040 VND/AUD và bán ra 15,703 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,148 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,982 VND/CAD và bán ra 17,696 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,139 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,926 VND/CHF và bán ra 24,704 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,926 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,065 VND/GBP và bán ra 26,119 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,054 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,296 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,953 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,980 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,338 VND/NZD và bán ra 13,771 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 433 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,338 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,141 VND/SGD và bán ra 16,820 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 604 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 604 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,915 285 23,635
EUR Euro 22,610 23,649 1,039 22,671
AUD Đô La Úc 15,094 15,687 593 15,185
CAD Đô La Canada 17,050 17,687 637 17,153
CHF France Thụy Sỹ 23,800 24,683 883 23,944
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,148 3,049
GBP Bảng Anh 25,150 26,230 1,080 25,302
HKD Đô La Hồng Kông 2,966 3,071 105 2,987
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,254 2,183
RUB Ruble Liên Bang Nga 326 433 107 382
SEK Krona Thụy Điển 0 2,147 2,079
SGD Đô La Singapore 16,204 16,777 573 16,302
THB Bạt Thái Lan 0 653 599
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,915 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,635 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,610 VND/EUR và bán ra 23,649 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,039 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,671 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,094 VND/AUD và bán ra 15,687 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,185 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,050 VND/CAD và bán ra 17,687 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,153 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,800 VND/CHF và bán ra 24,683 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,944 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,148 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,049 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,150 VND/GBP và bán ra 26,230 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,080 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,302 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,966 VND/HKD và bán ra 3,071 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,987 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,254 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,183 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 326 VND/RUB và bán ra 433 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 107 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 382 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,147 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,079 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,204 VND/SGD và bán ra 16,777 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,302 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 653 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 599 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:42 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,885 245 23,650
USD Đô La Mỹ 23,638 0 0
USD Đô La Mỹ 23,636 0 0
EUR Euro 0 23,529 22,822
AUD Đô La Úc 0 15,886 15,258
CAD Đô La Canada 0 18,080 17,232
GBP Bảng Anh 0 26,589 25,477
JPY Yên Nhật 0 167 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,726 16,357
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 245 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,638 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,636 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,529 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,822 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,886 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,258 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,080 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,232 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,589 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,477 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,726 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,357 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,950 350 23,720
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 22,750 0 0
EUR Euro 22,744 23,205 461 22,835
AUD Đô La Úc 15,156 15,533 377 15,255
CAD Đô La Canada 17,139 17,522 383 17,242
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,999
GBP Bảng Anh 0 0 25,530
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 163 166 3 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,275 16,647 372 16,382
THB Bạt Thái Lan 0 0 621
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,750 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,744 VND/EUR và bán ra 23,205 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,835 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,156 VND/AUD và bán ra 15,533 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,255 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,139 VND/CAD và bán ra 17,522 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 383 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,242 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,999 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,530 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,275 VND/SGD và bán ra 16,647 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 372 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,382 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:42 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,880 250 23,680
EUR Euro 0 23,240 22,870
AUD Đô La Úc 0 15,593 15,335
CAD Đô La Canada 0 17,566 17,296
CHF France Thụy Sỹ 0 24,523 24,146
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,175 3,044
GBP Bảng Anh 0 25,917 25,504
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,995
JPY Yên Nhật 0 166 163
NOK Krone Na Uy 0 2,297 2,179
SGD Đô La Singapore 0 16,694 16,431
THB Bạt Thái Lan 0 643 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,240 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,870 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,593 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,335 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,566 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,296 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,523 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,146 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,175 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,044 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,917 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,504 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,066 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,995 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,297 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,179 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,694 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,431 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 643 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:37 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 23,920 300 23,630
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
EUR Euro 22,428 23,711 1,283 22,528
AUD Đô La Úc 15,002 15,819 817 15,102
CAD Đô La Canada 16,998 17,749 751 17,098
CHF France Thụy Sỹ 23,763 24,633 870 23,863
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,378 3,261
GBP Bảng Anh 25,140 26,258 1,118 25,240
HKD Đô La Hồng Kông 2,953 3,092 139 2,963
JPY Yên Nhật 159 170 11 160
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,141 13,875 734 13,241
SEK Krona Thụy Điển 0 2,176 0
SGD Đô La Singapore 16,142 16,908 766 16,242
THB Bạt Thái Lan 595 653 58 605
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,920 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,428 VND/EUR và bán ra 23,711 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,528 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,002 VND/AUD và bán ra 15,819 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 817 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,102 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,998 VND/CAD và bán ra 17,749 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,098 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,763 VND/CHF và bán ra 24,633 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,863 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,378 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,261 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,140 VND/GBP và bán ra 26,258 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,118 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,240 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,953 VND/HKD và bán ra 3,092 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,963 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,141 VND/NZD và bán ra 13,875 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 734 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,241 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,176 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,142 VND/SGD và bán ra 16,908 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,242 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 653 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 605 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:37 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 23,940 270 23,690
EUR Euro 22,580 23,422 842 22,736
AUD Đô La Úc 15,123 15,725 602 15,228
CAD Đô La Canada 17,068 17,682 614 17,228
CHF France Thụy Sỹ 23,867 24,598 731 24,071
GBP Bảng Anh 25,275 26,057 782 25,471
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,304 16,807 503 16,337
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và bán ra 23,940 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,690 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,580 VND/EUR và bán ra 23,422 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,736 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,123 VND/AUD và bán ra 15,725 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,228 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,068 VND/CAD và bán ra 17,682 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,228 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,867 VND/CHF và bán ra 24,598 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 731 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,071 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,275 VND/GBP và bán ra 26,057 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 782 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,471 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,304 VND/SGD và bán ra 16,807 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 503 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,337 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:42 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 24,050 420 23,650
EUR Euro 22,673 23,489 816 22,764
AUD Đô La Úc 15,048 15,733 685 15,185
CAD Đô La Canada 17,027 17,699 672 17,164
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,930
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,047
GBP Bảng Anh 25,205 26,086 881 25,434
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,966
JPY Yên Nhật 161 168 7 163
NOK Krone Na Uy 0 0 2,115
SGD Đô La Singapore 16,185 16,851 666 16,332
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,673 VND/EUR và bán ra 23,489 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 816 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,764 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,048 VND/AUD và bán ra 15,733 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,185 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,027 VND/CAD và bán ra 17,699 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,164 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,930 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,047 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,205 VND/GBP và bán ra 26,086 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,434 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,966 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,115 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,185 VND/SGD và bán ra 16,851 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,332 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:42 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,030 290 23,740
USD Đô La Mỹ 23,710 24,030 320 23,740
USD Đô La Mỹ 23,670 24,030 360 23,740
EUR Euro 22,630 23,480 850 22,700
AUD Đô La Úc 15,100 15,840 740 15,190
CAD Đô La Canada 17,050 17,770 720 17,150
GBP Bảng Anh 25,310 26,180 870 25,410
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,230
SGD Đô La Singapore 16,270 17,050 780 16,340
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,630 VND/EUR và bán ra 23,480 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,700 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,100 VND/AUD và bán ra 15,840 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,190 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,050 VND/CAD và bán ra 17,770 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,150 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,310 VND/GBP và bán ra 26,180 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,410 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,230 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,270 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,340 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,670
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,670
USD Đô La Mỹ 22,740 0 23,670
EUR Euro 22,770 0 22,862
AUD Đô La Úc 15,188 0 15,288
CAD Đô La Canada 0 0 17,272
GBP Bảng Anh 0 0 25,502
JPY Yên Nhật 163 0 163
SGD Đô La Singapore 16,300 0 16,407
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,740 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,770 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,862 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,188 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,288 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,272 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,502 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,300 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,407 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,900 300 23,620
USD Đô La Mỹ 23,590 0 0
USD Đô La Mỹ 23,590 0 0
EUR Euro 22,636 23,320 684 22,774
AUD Đô La Úc 15,044 15,712 668 15,189
GBP Bảng Anh 25,180 25,993 813 25,433
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
MYR Renggit Malaysia 0 5,179 5,104
SGD Đô La Singapore 16,266 16,698 432 16,409
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,636 VND/EUR và bán ra 23,320 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 684 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,774 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,044 VND/AUD và bán ra 15,712 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,189 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,180 VND/GBP và bán ra 25,993 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,433 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,179 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,104 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,266 VND/SGD và bán ra 16,698 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 432 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,409 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 24,050 430 23,670
USD Đô La Mỹ 23,620 24,050 430 23,670
USD Đô La Mỹ 23,620 24,050 430 23,670
EUR Euro 22,629 24,148 1,519 22,779
AUD Đô La Úc 15,028 16,439 1,411 15,178
CAD Đô La Canada 16,913 18,525 1,612 17,013
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,149
GBP Bảng Anh 25,246 26,166 920 25,396
JPY Yên Nhật 161 167 6 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,175 16,788 613 16,325
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,629 VND/EUR và bán ra 24,148 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,519 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,779 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,028 VND/AUD và bán ra 16,439 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,411 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,178 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,913 VND/CAD và bán ra 18,525 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,612 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,013 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,149 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,246 VND/GBP và bán ra 26,166 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,396 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,175 VND/SGD và bán ra 16,788 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,325 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 0 23,630
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,630
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,630
EUR Euro 22,243 0 22,483
AUD Đô La Úc 0 0 15,007
CAD Đô La Canada 0 0 17,031
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,756
GBP Bảng Anh 0 0 24,932
JPY Yên Nhật 0 0 161
SGD Đô La Singapore 0 0 16,224
THB Bạt Thái Lan 0 0 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,243 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,483 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,007 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,031 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,756 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,932 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,224 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 24,015 385 23,630
USD Đô La Mỹ 23,610 24,015 405 23,630
USD Đô La Mỹ 23,540 24,015 475 23,630
EUR Euro 22,568 23,708 1,140 22,748
AUD Đô La Úc 15,114 15,814 700 15,214
CAD Đô La Canada 17,018 17,768 750 17,168
CHF France Thụy Sỹ 23,772 24,532 760 23,922
GBP Bảng Anh 25,181 26,461 1,280 25,431
HKD Đô La Hồng Kông 2,550 3,220 670 2,850
JPY Yên Nhật 159 169 10 161
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,234 16,944 710 16,334
THB Bạt Thái Lan 571 658 87 591
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 385 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 405 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,568 VND/EUR và bán ra 23,708 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,748 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,114 VND/AUD và bán ra 15,814 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,214 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,018 VND/CAD và bán ra 17,768 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,168 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,772 VND/CHF và bán ra 24,532 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,922 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,181 VND/GBP và bán ra 26,461 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,431 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,550 VND/HKD và bán ra 3,220 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,850 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,234 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,334 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 571 VND/THB và bán ra 658 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 591 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:37 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,930 350 23,630
EUR Euro 22,347 23,523 1,176 22,577
AUD Đô La Úc 14,980 15,770 790 15,134
CAD Đô La Canada 16,899 17,788 889 17,074
CHF France Thụy Sỹ 23,576 24,817 1,241 23,819
GBP Bảng Anh 24,939 26,251 1,312 25,196
HKD Đô La Hồng Kông 2,937 3,092 155 2,967
JPY Yên Nhật 160 168 8 161
NZD Đô La New Zealand 13,025 13,965 940 13,125
SGD Đô La Singapore 16,043 16,886 843 16,208
THB Bạt Thái Lan 595 642 47 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,930 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,347 VND/EUR và bán ra 23,523 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,176 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,577 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,980 VND/AUD và bán ra 15,770 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 790 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,134 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,899 VND/CAD và bán ra 17,788 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,074 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,576 VND/CHF và bán ra 24,817 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,241 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,819 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,939 VND/GBP và bán ra 26,251 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,312 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,196 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,937 VND/HKD và bán ra 3,092 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 155 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,967 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,025 VND/NZD và bán ra 13,965 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,125 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,043 VND/SGD và bán ra 16,886 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,208 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:43 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,830 360 23,440
EUR Euro 22,388 23,395 1,007 22,164
AUD Đô La Úc 14,962 15,434 472 14,812
GBP Bảng Anh 24,987 25,782 795 24,737
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 161 169 8 160
SGD Đô La Singapore 16,179 16,690 511 16,017
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,470 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,440 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,388 VND/EUR và bán ra 23,395 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,007 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,164 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,962 VND/AUD và bán ra 15,434 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 472 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,812 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,987 VND/GBP và bán ra 25,782 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 795 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,737 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,179 VND/SGD và bán ra 16,690 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 511 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,017 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:43 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 23,990 270 23,720
EUR Euro 22,730 23,240 510 22,830
AUD Đô La Úc 15,170 15,540 370 15,260
CAD Đô La Canada 17,130 17,540 410 17,230
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,020
GBP Bảng Anh 25,370 25,930 560 25,490
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,400
SGD Đô La Singapore 16,240 16,660 420 16,390
THB Bạt Thái Lan 560 640 80 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,730 VND/EUR và bán ra 23,240 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,830 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,170 VND/AUD và bán ra 15,540 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,260 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,130 VND/CAD và bán ra 17,540 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,230 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,370 VND/GBP và bán ra 25,930 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,490 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,400 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,240 VND/SGD và bán ra 16,660 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,390 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 560 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 16:43 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:39 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,900 330 23,620
EUR Euro 22,569 23,184 615 22,764
AUD Đô La Úc 14,989 15,589 600 15,174
CAD Đô La Canada 16,947 17,524 577 17,147
CHF France Thụy Sỹ 23,563 24,560 997 23,833
GBP Bảng Anh 24,946 26,062 1,116 25,271
HKD Đô La Hồng Kông 2,954 3,117 163 2,954
JPY Yên Nhật 160 166 6 163
KRW Won Hàn Quốc 16 17 1 16
SGD Đô La Singapore 16,146 16,674 528 16,316
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,569 VND/EUR và bán ra 23,184 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,764 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,989 VND/AUD và bán ra 15,589 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,174 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,947 VND/CAD và bán ra 17,524 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,147 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,563 VND/CHF và bán ra 24,560 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 997 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,833 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,946 VND/GBP và bán ra 26,062 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,116 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,271 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,954 VND/HKD và bán ra 3,117 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 163 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,954 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 1 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,146 VND/SGD và bán ra 16,674 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,316 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,470 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,440 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,728 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,700 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,440 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,830 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,060 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,953 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,537 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,737 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 25,370 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 25,557 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,737 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,642 VND
  • Ngân hàng OceanBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,589 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,361 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,179 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,164 VND
  • Ngân hàng CBBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,770 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,908 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,164 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,974 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,191 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,790 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,769 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,812 VND
  • Ngân hàng CBBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,188 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,348 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,812 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,325 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,483 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,870 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,803 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,140 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,321 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,427 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,538 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,759 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 15,998 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,017 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,304 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,451 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,017 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,602 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,908 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 159 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 170 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 12,995 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,085 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,338 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,416 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,085 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,700 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,120 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,886 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,854 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,079 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,854 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,224 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,214 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,573 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 23,978 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,621 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,573 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,189 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,383 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,704 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 538 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 575 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 628 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 622 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 575 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 660 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 683 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,232 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,232 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,281 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,352 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,565 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,455 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 326 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 363 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 326 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 382 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 363 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 492 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 664 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 669 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 676 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 758 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 669 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 778 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 829 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 854 VND

Video clip

Video

Tỷ giá usd hôm nay 29/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/9/2022

Video

Tỷ giá toàn cảnh: nguyên nhân và tác động?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 28/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 28/9/2022

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 29/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/09/2022 ngoại tệ

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 29/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 27/9/2022

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất điều hành, còn lo áp lực tỷ giá? | skđs

Video

Vắng lặng chợ đêm bến thành i tỷ giá đô la tăng chóng mặt

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 24/9/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 26/9/2022

Video

áp lực tỷ giá hối đoái

Video

Fed tăng lãi suất và bài toán khó về tỷ giá ngân hàng nhà nước đang đối mặt | báo lao động

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 7 năm 2022 vẫn cao| tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 09/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 7 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la mỹ ngoại tệ ngày 5/7/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/08/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

Tỷ Giá Won Vcb

Tỷ Giá Yên Trên Dcom

Tỷ Giá Vietcombank Hôm

Giá Xe Honda Exciter 150

Giá Xe Yamaha Vario

--- Bài cũ hơn ---

Tỷ Giá Đô La Sing Chợ Đen

Cách Làm Mứt Gừng Trắng

Cách Làm Mứt Hạt Me

Giá Bạc Thị Trường Hiện Nay

Gia Kim Cuong 3 Ly 6

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Usd Và Ndt

Tỷ Giá Usd Tpbank

Tỷ Giá Usd Sang Vnd

Tỷ Giá Usd Rmb

Tỷ Giá Usd Quốc Trinh Hôm Nay

Tỷ Giá Usd Và Won

Tỷ Giá Usd Hôm Nay Chợ Đen

Tỷ Giá Usd Ngân Hàng

Tỷ Giá Usd Mb

Xu Hướng Tỷ Giá Usd

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd 24H trên website Honggaitour.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2653 / Xu hướng 2743 / Tổng 2833 thumb
🌟 Home
🌟 Top